Ý nghĩa của urge trong tiếng Anh

Các ví dụ của urge


In consequence thereof being reduced to the most abject state of poverty (thro, want of employment) has urged me to make this application.
Publishers urge authors to produce new editions because it helps with the promotion of the title.
While it urged the maximization of palm oil exports, the colonial government gave little encouragement to the production of by-products of palm oil for export.
In this respect, civic patriotism takes the existing imbrication of politics and culture seriously and urges a considerable ‘thinning out’ of national cultures.
I urge the reader to read carefully the pages just referred to see if this isn’t so.
In the 20th century, curiosity and the outward urge took astrobiology and popular culture to infinity, and beyond.
It can forge connections between things hitherto seen as separate or urge new categorizations of familiar material.
Human effort reflects this urge toward perfection, the striving for immortality.
In the narrower discipline of the history of science and technology, too, there was a strong urge for serious but not exactly clearly defined changes.
She urges a unified approach to studying cross-linguistic variability in sign languages, within a generative grammar framework.
It was not so much, as he ceaselessly urged, that some people were living longer lives as that most people were living normal lives.
I urge all those who teach in these areas to ensure that their reading lists give the book prominence.
While he did not propose the elimination of local police, he urged that they be restricted to traffic, patrol, and property protection.
She urged people to resist falling into dichotomous thinking about the nature of independence.
While rural-urban comparisons will be important in future research, caution is urged in generalising from the findings summarised here.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của urge

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(尤指難以或無法控制的)慾望,衝動, 敦促, 驅策…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(尤指难以或无法控制的)欲望,冲动, 敦促, 驱策…

trong tiếng Tây Ban Nha

impulso, instar a alguien a hacer algo, pedir con insistencia…

trong tiếng Bồ Đào Nha

ímpeto, impulso, anseio…

trong tiếng Việt

thúc giục, giục giã, cố thuyết phục…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

in Ukrainian

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

衝動, しきりに勧(すす)める, 衝動(しょうどう)…

ısrarla tavsiye etmek, dürtü, büyük istek…

conseiller vivement, forte envie feminine, exhorter…

aansporen, trachten te overtuigen, drang…

nabádat, přesvědčovat, nutkání…

tilskynde, overbevise, trang…

mendesak, meyakinkan, dorongan…

กระตุ้น, โน้มน้าว, แรงกระตุ้น…

nawoływać do, zalecać, ochota…

meminta, menegaskan, dorongan…

drängen, Nachdruck legen auf, der Drang…

be innstendig, trang masculine, begjær masculine…

підганяти, спонукати, переконувати…

impulso, forte desiderio, esortare…

призывать, страстное желание, порыв…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Từ của Ngày






to eat something eagerly and in large amounts so that nothing is left

Về việc này

By clicking “Accept All Cookies”, you agree to the storing of cookies on your device to enhance site navigation, analyze site usage, and assist in our marketing efforts. Privacy and Cookies Policy

YouTube video

Xem Thêm:  Đòi đầu bếp 'múa lửa' tại bàn để quay clip, cô gái bị bỏng nặng

Viết một bình luận