Top 54 Ý nghĩa của subordination trong tiếng Anh 2023

Các ví dụ của subordination


Ordinary women’s inferior rights to land were a key aspect in women’s subordination as a whole.

What sympathetic readers should do about linguistic subordination, if they come to share her libertarianism, isn’t easy to determine.

It, however, opposed the dissolution of the islands’ dual subordination as unnecessary action for the following reasons.

Their subordination in the existing state, even if they are only a small minority of it, cannot be consistent with respect for popular sovereignty.

He works out a system of constraints on the domain of quantification which accounts for quantificational subordination.

This covert conceptual subordination is the factor that maintains racism.

For example, if this theorem is applied with the complete subordination relation, the restrictions are the identity and the theorem yields no information.

Two other individuals were placed complete near the center of the chamber, also with their arms tied, expressing subordination.

The state, they argue, consists of three interrelated parts : an idea, the crystallisation of social relations of domination and subordination, and their expression in institutions.

The first category leads to a music analytical approach where dominance/subordination relations of the time structures of the two compositions in question are studied.

The context is the continued subordination of women to male domination and their inadequate and unequal access to political, social and economic power.

For the complex syntactic structure (subordination), implicit instruction ultimately led to equal amounts of explicit knowledge.

She supports cultural conventions that require the subordination of a woman’s intellect to male forms of authority.

Reviews 173 is a substantial amount of variation, with some trade-off between prosodic independence and tonal subordination.

The state of emergency justified such a subordination of private interests to the priorities of public order.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Bản dịch của subordination

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

從屬,隸屬, 下級地位, 次要…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

从属,隶属, 下级地位, 次要…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!




Thêm nghĩa của subordination

Từ của Ngày



Your browser doesn’t support HTML5 audio


Your browser doesn’t support HTML5 audio


any one of the eight least valuable pieces in the game of chess

Về việc này



Top 54 bài viết hay về chủ đề subordination là gì

Chúng tôi giới thiệu đến độc giả 54 bài viết hay nhất về chủ đề subordination là gì:

SUBORDINATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh …

subordination ý nghĩa, định nghĩa, subordination là gì: 1. the act of giving someone or something less importance or power: 2. the act of … Xem Thêm

Thỏa thuận thứ cấp (Subordination Agreement) là gì? Ví dụ …

Thỏa thuận thứ cấp là một tài liệu pháp lí xác lập một khoản nợ thứ hai xếp sau một khoản nợ khác để xác định thứ tự ưu tiên thu tiền trả nợ từ … Xem Thêm

Liên từ Phụ thuộc (Subordinating Conjunctions)

1. Subordinating Conjunctions (liên từ phụ thuộc) là gì? · Liên từ phụ thuộc được dùng để nối 2 mệnh đề trong câu lại với nhau. Mệnh đề bắt đầu bằng liên từ phụ … Xem Thêm

Subordination là gì, Nghĩa của từ Subordination

Subordination là gì : Danh từ: sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc, sự hạ thấp tầm quan trọng, sự lệ thuộc, sự trực thuộc, sự phụ thuộc, Xem Thêm

Subordination là gì? Định nghĩa và giải thích ý nghĩa

Subordination là Sự phụ thuộc. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Subordination – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem Thêm

Nghĩa của từ Subordinate – Từ điển Anh – Việt

… subordination , subserviency , subservient , subsidiary , supplementary , tributary , under , worker. Từ trái nghĩa. adjective. chief , important , major … Xem Thêm

Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions) trong tiếng …

Liên từ phụ thuộc (Subordinating conjunction) là một loại liên từ được sử dụng để bắt đầu mệnh đề phụ thuộc, gắn kết mệnh đề này với mệnh đề chính trong câu. Xem Thêm

Từ: subordination

subordination /sə,bɔ:di’neiʃn/ nghĩa là: sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc, sự hạ thấp tầm quan trọng… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ subordination, ví dụ và Xem Thêm

subordination – Định nghĩa bằng tiếng Anh

Ý nghĩa của từ “subordination” là gì? · subordination · Hơn. Xem Thêm


Subordinating conjunction là gì? Liên từ phụ thuộc được sử dụng để bắt đầu mệnh đề phụ thuộc, gắn kết mệnh đề này với mệnh đề chính trong câu. Xem Thêm

Subordination Clause là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Subordination Clause khái niệm, ý nghĩa, ví dụ mẫu và cách dùng khoản lệ thuộc trong Ngân hàng Khái niệm cho vay cơ bản của Subordination Clause / khoản lệ … Xem Thêm

Subordinating Conjunction – Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao

Subordinating Conjunction, hay còn gọi là Liên Từ Phụ Thuộc, là thứ giúp … Subordinating Conjunctions là gì ? Danh sách những Liên Từ Phụ Thuộc … Xem Thêm

Subordination Nghĩa Là Gì?

subordination nghĩa là gì? Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ subordination Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa subordination mình … Xem Thêm

Liên Từ Phụ Thuộc (Subordinating Conjunctions) Trong …

1. Liên từ phụ thuộc là gì? Đây là một dạng câu để nối hai mệnh đề trong câu lại với nhau. Mệnh đề … Xem Thêm

Subordination Agreement là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Subordination Agreement khái niệm, ý nghĩa, ví dụ mẫu và cách dùng Hiệp định sự lệ thuộc trong Tín dụng & Nợ Quản lý nợ của Subordination Agreement / Hiệp … Xem Thêm

Subordinating Clause Câu Phức – Ngữ Pháp Tiếng Anh …

Complex Sentence – Câu phức trong tiếng Anh là gì; Subordinating Conjunction – Một dạng liên từ · Chúng dùng để nối (ít nhất) hai ý tưởng (dạng … Xem Thêm

subordinate – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ sửa. subordinate /sə.ˈbɔr.də.nət/. Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc. to play a subordinate part — đóng vai phụ: subordinate clause — mệnh đề phụ. Xem Thêm

Subordinating Conjunction – Tự Học Tiếng Anh

Chúng ta sẽ có câu phức với Subordinating Clause. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu: Subordinating Conjunctions là gì? Danh sách những … Xem Thêm

Liên từ trong tiếng anh – Tìm hiểu 3 loại liên từ tiêu biểu

Liên từ là gì? Tìm hiểu các loại liên từ trong tiếng anh. Liên từ phụ thuộc – Subordinating conjunctions; Liên từ phối hợp – Coordinating conjunction; Liên từ … Xem Thêm


subordination là gì trong toán học ? subordination dịch; subordination dictionary; subordination là danh từ, động từ hay tính từ ? Thuật ngữ subordination trong … Xem Thêm


Liên từ trong tiếng anh đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối các ý trong đoạn văn. Vậy liên từ là gì … + Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions): … Xem Thêm

Từ điển Anh Việt “subordination” – là gì?

n. the state of being subordinate to something; the semantic relation of being subordinate or belonging to a lower rank or class; hyponymy; the grammatical … Xem Thêm

subordination – Ebook Y Học – Y Khoa

Nghĩa của từ subordination – subordination là gì. Dịch Sang Tiếng Việt: Danh từ 1. sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc 2. sự hạ thấp tầm quan trọng … Xem Thêm

Nợ thứ cấp là gì?

Nợ thứ cấp (subordinated debt) là khoản nợ mà chủ nợ đồng ý thỏa thuận thanh toán sau các nghĩa vụ, chủ nợ có bảo đảm và không bảo đảm khác khi đơn vị vay … Xem Thêm

subordination tiếng Anh là gì?

Từ điển Việt Anh. subordination /sə tiếng Anh là gì? bɔ:di’neiʃn/* danh từ- sự làm cho lệ thuộc tiếng Anh là gì? sự lệ thuộc- sự hạ thấp tầm quan … Xem Thêm

Phép dịch “subordination” thành Tiếng Việt

… là gì?” thứ hai, “Làm thế nào để tôi đáp ứng mong đợi của bạn?” WikiMatrix. He writes : ” A more realistic Chinese goal may be to create a partnership with … Xem Thêm

Nợ thứ cấp/ Nợ cấp dưới/ Nợ phụ (Subordinated debt – Sub …

Nợ phụ (Sub debt), là nợ thứ cấp (Subordinated debt) thường được gọi vậy, là khoản nợ xếp sau nợ chính được gọi là nợ cao cấp (Senior debt), về thứ tự ưu … Xem Thêm

Định nghĩa và cách dùng liên từ phụ thuộc (Subordinating …

Liên từ phụ thuộc (Subordinating conjunction) là gì? Liên từ phụ thuộc dùng để thiết lập mối quan hệ giữa 2 mệnh đề trong câu. Xem Thêm

Liên từ phụ thuộc (Subordinating conjunction) – HocHay

– Subordinating conjunction là gì? Liên từ phụ thuộc được sử dụng để bắt đầu mệnh đề phụ thuộc, gắn kết mệnh đề này với mệnh đề chính trong câu. Liên từ phụ … Xem Thêm

Mệnh đề trong tiếng Anh: 6 cấu trúc quan trọng cần phải …

Các liên từ phụ thuộc (Subordinating conjunctions) thường là … Vậy là đã kết thúc hành trình tìm hiểu về “mệnh đề trong tiếng Anh là gì” rồi. Xem Thêm

Mệnh đề trạng ngữ (Phần 1): Định nghĩa, Vị trí và Cách dùng

Mệnh đề trạng ngữ là gì? Hãy đọc bài viết để tìm hiểu về định nghĩa … Chúng thường sử dụng các từ được gọi là “subordinating conjunctions” để … Xem Thêm


bản dịch theo ngữ cảnh của “SUBORDINATION AGREEMENT” trong tiếng anh-tiếng việt. A subordination agreement is a legal document that establishes one debt as … Xem Thêm

Cách dùng Subordinating Conjunctions (liên từ phụ thuộc…

Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions) là gì. 1. Định nghĩa. Là những liên từ với chức năng nối hai mệnh đề hoặc hai câu thành một câu … Xem Thêm

Khoản nợ cấp cao là gì? So sánh …

“Nợ thứ cấp (subordinated debt) là khoản nợ mà chủ nợ đồng ý thỏa thuận thanh toán sau các nghĩa vụ, chủ nợ có bảo đảm và không bảo đảm khác khi … Xem Thêm


Trái phiếu là gì? Trái phiếu là công cụ nợ mà người vay đồng ý trả một khoản … hoặc trái phiếu không cam kết bằng tài sản (subordinated debentures) là trái … Xem Thêm

letter of subordination consent văn bản đồng ý sự phụ thuộc

Tôi/Chúng tôi tham chiếu đến bất kỳ và tất cả các khoản vay (gọi tắt là “Khoản Vay”) đã được Ngân Hàng chấp thuận và cấp cho Công ty (Giấy Chứng nhận Đăng … Xem Thêm

subordinates of the trinh lords nghĩa là gì

“subordinated posts” là gì · “subordinated unsecured loan stock” là gì · “subordinately” là gì · “subordinateness” là gì · “subordination” là gì · ” … Xem Thêm

Một số đặc điểm của câu phức trong học tiếng Pháp

2. Mệnh đề phụ (propositions subordonnées):. Trong tiếng Pháp, mệnh đề phụ bao gồm: Mệnh đề quan hệ (la subordonnée relative) được … Xem Thêm

Thỏa thuận phụ thuộc (SUBORDINATTION AGREEMENT) …

Thỏa thuận phụ thuộc (SUBORDINATTION AGREEMENT) là gì ? … Thỏa thuận phụ thuộc (SUBORDINATTION AGREEMENT) là bản thỏa thuận được ký bởi người … Xem Thêm

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của”Subordinate”

Q: subordinates có nghĩa là gì? A: In military: People of a lower rank whom … subordination · subordinative · subordinator · subordinators · Subordynacja. Xem Thêm

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ sở hữu trong tiếng Anh (possessive pronouns), và những lưu ý đặc … Tính danh từ là gì cách dùng. Xem Thêm

LA PRASE COMPLEXE… – Cùng học tiếng Pháp – HD

CÂU PHỨC – LA PRASE COMPLEXE Câu phức là câu được tạo bởi ít nhất hai mệnh đề … 3– PHỤ THUỘC NHAU (SUBORDINATION) : Các mệnh đề không độc lập mà có sự … Xem Thêm

Trái nghĩa của subordinate – Idioms Proverbs

Nghĩa là gì: subordinate subordinate /sə’bɔ:dnit/. tính từ. phụ, phụ thuộc, lệ … subordination subordinate 反义词 subordinates 対義語 subordinate 対義語 … Xem Thêm

Francais Conjonction de subordination

Đây là pic để tập trung nói về các liên từ hay cũng có thể coi là các quan hệ từ. Ai biết gì thì cùng chia sẻ nhé?=)). Xem Thêm

Coordinator and subordinator là gì

Clause ConnectorsSubordinators Subordinating Conjunctions Coordinators Coordinating Conjunctions Conjunctive AdverbsI.C. + Subord. Xem Thêm

Bộ máy hành chính

A firmly ordered system of super- and subordination. • A supervision of the … Những trục trặc của bộ máy quản lý nhà nước Việt Nam là gì? Đề xuất hay gợi … Xem Thêm

Liên từ phụ thuộc (Subordinating conjunctions)

Ví dụ: I don’t care who you are as long as you love me. (Tôi không quan tâm bạn là ai, miễn là bạn yêu tôi). 2.5. As soon as: ngay khi. Xem Thêm

Subordinate clauses

Subordinate clauses will often begin with subordinating conjunctions, which are words that link dependent clauses to independent clauses, such … Xem Thêm

SOW là gì? -định nghĩa SOW | Viết tắt Finder

SOW là gì? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của SOW? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể … Subordination của phụ nữ. SOW, Thứ tự đặc biệt vũ khí. SOW, Tinh thần của sói. Xem Thêm

Mệnh đề danh từ (Noun Clause) – vuongquyminh

= subject compliment của ‘problem’, miêu tả rõ hơn vấn đề ‘problem’ ở đây là gì. … Les conjonctions de subordination · Les temps composés de l … Xem Thêm

Đọc lại Tư bản (II)

Luxemburg. Song câu hỏi không thể không đặt ra ở đây là người ta đánh mất gì khi giản lược mâu thuẫn lao động tư nhân – lao động xã hội … Xem Thêm


tính lịch sử lẫn các quan niệm qua đó ta phân biệt được điều gì là siêu hình, điều gì là tâm linh, … Chủ đề thứ hai là sự tùy thuộc (subordination) hoàn toàn … Xem Thêm

Phụ nữ gốc Á chết trong các vụ xả súng không phải là ngẫu …

… subordination). 10. ***. Tôi đã nghe các lập luận đại loại … Và nếu câu đầu tiên bạn hỏi tôi là lúc đó tôi đang mặc gì: đó chính là hệ thống. Xem Thêm

What is Subordination?

Subordination is the process of connecting two sentences or parts of a sentence together to show that one part is more important than the other. · Subordinating … Xem Thêm

Top 36 hình ảnh thú vị nhất về chủ đề subordination là gì

Chúng tôi giới thiệu đến độc giả 36 bài viết hay nhất về chủ đề subordination là gì:


Tên ảnh: subordinating-conjunction.png

Kích cỡ: 34 KB

Kích thước: : 750×900 px


Tên ảnh: dinh-nghia-lien-tu.png

Kích cỡ: 56 KB

Kích thước: : 600×370 px


Tên ảnh: Lien-tu-phu-thuoc-1.jpg.webp

Kích cỡ: 0 KB

Kích thước: : 1920×1080 px


Tên ảnh: lien-tu-phu-thuoc.png

Kích cỡ: 143 KB

Kích thước: : 600×370 px


Tên ảnh: Subordinating-conjunctions-lien-tu-phu-thuoc-ngu-phap-tieng-Anh-nang-cao-complex-sentence-cau-phuc.png

Kích cỡ: 619 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: shutterstock1131624908-1592792063473807420376.jpg

Kích cỡ: 540 KB

Kích thước: : 1000×668 px


Tên ảnh: hoc_tieng_phap_capfrance_41.jpg

Kích cỡ: 71 KB

Kích thước: : 960×720 px


Tên ảnh: Cac-loai-lien-tu.png

Kích cỡ: 39 KB

Kích thước: : 800×554 px


Tên ảnh: photo-1586499361129-1586499361137116151115-crop-15864993866831756782071.png

Kích cỡ: 43 KB

Kích thước: : 257×172 px


Tên ảnh: hqdefault.jpg

Kích cỡ: 28 KB

Kích thước: : 480×360 px


Tên ảnh: subordinating-conjunction-list-part-of-speech-lien-tu-phu-thuoc.png

Kích cỡ: 68 KB

Kích thước: : 971×851 px


Tên ảnh: hq720.jpg

Kích cỡ: 43 KB

Kích thước: : 686×386 px


Tên ảnh: Property-Development-Capital-Stack.jpg

Kích cỡ: 62 KB

Kích thước: : 1047×902 px


Tên ảnh: SubordinatingClause.png

Kích cỡ: 165 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: lien-tu-tuong-quan.png

Kích cỡ: 131 KB

Kích thước: : 600×370 px


Tên ảnh: Co-ordinating-conjuctions-banner-810×405-e1533718124216.png

Kích cỡ: 254 KB

Kích thước: : 780×390 px


Tên ảnh: lien-tu-trong-tieng-anh.jpg

Kích cỡ: 41 KB

Kích thước: : 800×600 px


Tên ảnh: Complex-Sentence-cau-phuc.png

Kích cỡ: 1033 KB

Kích thước: : 900×900 px


Tên ảnh: lien-tu-trong-tieng-anh-va-cach-su-dung1.png

Kích cỡ: 15 KB

Kích thước: : 583×438 px


Tên ảnh: lien-tu.jpg

Kích cỡ: 374 KB

Kích thước: : 800×450 px


Tên ảnh: subordinate-debt1.png

Kích cỡ: 5 KB

Kích thước: : 248×215 px


Tên ảnh: conj_subord.jpg

Kích cỡ: 86 KB

Kích thước: : 600×679 px


Tên ảnh: hq720.jpg

Kích cỡ: 45 KB

Kích thước: : 686×386 px


Tên ảnh: Compound-Complex-Sentence-Cau-Phuc-Ghep.png

Kích cỡ: 664 KB

Kích thước: : 900×900 px


Tên ảnh: 2-cach-sap-xep-menh-de-phu-trong-cau.jpg

Kích cỡ: 34 KB

Kích thước: : 647×347 px


Tên ảnh: m%E1%BB%87nh-%C4%91%E1%BB%81-tr%E1%BA%A1ng-ng%E1%BB%AF-1-1200×800.jpg

Kích cỡ: 67 KB

Kích thước: : 1200×800 px


Tên ảnh: FI%20-%20M4%20-%205.png

Kích cỡ: 30 KB

Kích thước: : 688×398 px


Tên ảnh: 1.png

Kích cỡ: 61 KB

Kích thước: : 713×414 px


Tên ảnh: Screen-Shot-2019-01-04-at-15.23.57-e1546590179217.png

Kích cỡ: 126 KB

Kích thước: : 659×924 px


Tên ảnh: lien-tu-phu-thuoc.jpg

Kích cỡ: 38 KB

Kích thước: : 1080×675 px


Tên ảnh: fanboys-lien-tu-trong-tieng-anh.png

Kích cỡ: 170 KB

Kích thước: : 600×370 px


Tên ảnh: FI%20-%20M4%20-%2015.png

Kích cỡ: 19 KB

Kích thước: : 688×272 px


Tên ảnh: cau-hon-hop.png

Kích cỡ: 256 KB

Kích thước: : 800×800 px


Tên ảnh: Ngu-Phap-Tieng-Anh.png

Kích cỡ: 489 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: me%CC%A3%CC%82nh-de%CC%82%CC%80-trong-tie%CC%82%CC%81ng-Anh-4.png.webp

Kích cỡ: 0 KB

Kích thước: : 1024×576 px


Tên ảnh: De-Sorte-Que-Tieng-Phap-Co-Nghia-La-Gi.jpg

Kích cỡ: 34 KB

Kích thước: : 801×801 px

Xem Thêm:  Top 16 Rệp giường- Cách tránh rệp giường cắn 2023

Viết một bình luận