Top 20 Ý nghĩa của substantial trong tiếng Anh 2023

substantial adjective

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • bigThey live in a big house in the country.
  • largeA large number of people were crowded into the room.
  • greatThe party was a great success.
  • enormousThey bought an enormous house in the suburbs.

Xem thêm kết quả »

Thêm các ví dụBớt các ví dụ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

substantial adjective

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của substantial từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của substantial


Repeating this process with a sample group permits the efficient collection of a substantial data set concerning underlying preferences.

At 25 minutes’ duration and requiring 25 players, it is one of the most substantial works ever to come out of the project.

This low diversification represents substantial risk exposure to participants.

In addition, with the introduction of robotic assembly, substantial changes are required in the assembly methods, assembly tools, assembly system designs and product design.

There is, in teaching music (as in all other subjects), substantial room for legitimate differences in professional opinion.

There is substantial evidence that serotonergic systems play an important role.

In systems with substantial compressibility, however, such as a levitated dipole, all low-frequency modes can be stable.

The proportion of cooperative choices tends to decrease as group size increases but remains substantial even in large groups.

Scholars of regime change have offered several complementary explanations of the empirical regularity that democratic transitions tend not to result in substantial redistribution.

Procedural rules, unlike substantial rules, they do not confer rights or duties, but organise their assignment.

The agreement between administrative data and selfreports of general practitioner visits and specialist visits was substantial to moderate in our study.

How these various findings in the literature are related to the present ones remains unclear because of substantial difference in the nature of stimuli used.

In contrast, few dioecious fig pollinators were caught and the turnover of species between years was substantial.

Among the few extended orchestral passages in the opera, perhaps the most substantial is the journey at the beginning of the second act.

A substantial minority (16-34 %) do not subscribe to such norms, and both the practical representations of the norm and the level of support vary.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Bản dịch của substantial

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

大的, 可觀的, 價值巨大的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

大的, 可观的, 价值巨大的…

trong tiếng Tây Ban Nha

sustancial, considerable, sustancioso/sa masculine-feminine…

trong tiếng Bồ Đào Nha

substancial, considerável, de conteúdo…

trong tiếng Việt

chắc chắn, chắc nịch, lớn lao…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

in Ukrainian

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

substantiel/-elle, considérable, consistant/-ante…

substancial, considerable…

solidní, značný, pořádný…

znaczący, znaczny, solidny…

stor, substansiell, vesentlig…

тривкий, міцний, істотний…

notevole, considerevole, sostanzioso…

существенный, значительный, прочный…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!




Từ của Ngày

sporting chance


Your browser doesn’t support HTML5 audio

/ˌspɔː.tɪŋ ˈtʃɑːns/

Your browser doesn’t support HTML5 audio

/ˌspɔːrt.ɪŋ ˈtʃæns/

If there is a sporting chance that something good will happen, it is possible that it will happen.

Về việc này



Top 20 bài viết hay về chủ đề substantially là gì

Chúng tôi giới thiệu đến độc giả 20 bài viết hay nhất về chủ đề substantially là gì:

SUBSTANTIALLY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh …

substantially ý nghĩa, định nghĩa, substantially là gì: 1. to a large degree: 2. generally: 3. to a large degree: . Tìm hiểu thêm. Xem Thêm

Nghĩa của từ Substantially – Từ điển Anh – Việt – Tra từ – SOHA

adverb. considerably , essentially , extensively , heavily , in essence , in fact , in reality , in substance , in the main , largely , mainly , materially … Xem Thêm

SUBSTANTIAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

substantial ý nghĩa, định nghĩa, substantial là gì: 1. large in size, value, or importance: 2. relating to the main or most important things being… Xem Thêm

Nghĩa của từ Substantial – Từ điển Anh – Việt – Tra từ

Quan trọng, có giá trị, đáng kể · Không hão huyền; thực tế; thật, có thật · Có thực chất, thực tế · Quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao · Chắc chắn, … Xem Thêm

Nghĩa của từ substantial, từ substantial là gì? (từ điển Anh- …

substantial /səb’stænʃəl/ nghĩa là: thật, có thật, có thực chất, thực tế… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ substantial, ví dụ và các thành ngữ liên quan. Xem Thêm

Nghĩa của từ substantially, từ substantially là gì? (từ điển …

substantially /səb’stænʃəli/ nghĩa là: về thực chất, về căn bản… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ substantially, ví dụ và các thành ngữ liên quan. Xem Thêm

Substantially là gì, Nghĩa của từ Substantially | Từ điển Anh

Substantially là gì : / səb´stænʃəli /, Phó từ: về thực chất, về căn bản, Từ đồng nghĩa: adverb, Từ trái nghĩa: adverb, considerably , essentially… Xem Thêm

Nghĩa của “substantial” trong tiếng Việt

Bản dịch của “substantial” trong Việt là gì? Hiển thị kết quả cho ” substantial “. “substantially” thuật ngữ được tìm kiếm. en. volume_up. substantial = vi thực … Xem Thêm

substantially – Định nghĩa bằng tiếng Anh

Ý nghĩa của từ “substantially” là gì? · substantially · Hơn. Xem Thêm

SUBSTANTIALLY Tiếng việt là gì – trong Tiếng việt Dịch

(1) The condition of the vessel or of its equipment does not correspond substantially with the particulars of its certificates; or. context icon ( a) điều kiện … Xem Thêm

substantially trong Tiếng Việt, câu ví dụ

về căn bản, về thực chất, chắc chắn là các bản dịch hàng đầu của “substantially” thành Tiếng Việt. … gì đó có giá trị lớn lao. substantially adverb ngữ pháp. In … Xem Thêm

Từ điển Anh Việt “substantially” – là gì?

substantially. substantially /səb’stænʃəli/. phó từ. về thực chất, về căn bản. Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): substance, substantiate, … Xem Thêm

Từ điển Anh Việt “substantial” – là gì?

Từ điển WordNet · fairly large; significant · having a firm basis in reality and being therefore important, meaningful, or considerable; substantive. Xem Thêm

“Substantially” có nghĩa là gì? – Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

“everybody hopes their sallary will increase substantially.” (= to a great extent) “The restaurant has remained substantially unaltered after … Xem Thêm

substantial nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

substantial nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm substantial giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của … Xem Thêm

substantially – Ebook Y Học – Y Khoa

substantially. Nghĩa của từ substantially – substantially là gì. Dịch Sang Tiếng Việt: Phó từ về thực chất, về căn bản. Từ điển chuyên ngành y khoa. Dictionary … Xem Thêm

Cách dùng Important and Substantial

Important and Substantial đều là những tính từ mang nghĩa chỉ mức độ quan … Entertainment là gì (09/05) Nguồn: Đặc biệt. Cây … Xem Thêm

Substantial Change Khi… – Thầy Tuấn – Tiếng Anh Pháp lý

Substantial Change Khi nghiên cứu và soạn hợp đồng, bạn gặp thuật ngữ “substantial change”. Vậy thuật ngữ này nghĩa là gì? Nếu dịch sang tiếng Việt thì… Xem Thêm

substantially/ tiếng Anh là gì?

substantially / trong Tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng substantially/ (có phát âm) trong tiếng … Xem Thêm

Significant, Considerable, Substantial, Great, Dramatic

Animal, Beast, Brute Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh? … Phân biệt Animal, Beast và Brute Cả ba từ animal, beast, brute đều là danh… Xem thêm ». Xem Thêm

Top 50 hình ảnh thú vị nhất về chủ đề substantially là gì

Chúng tôi giới thiệu đến độc giả 50 bài viết hay nhất về chủ đề substantially là gì:


Tên ảnh: substantially.jpg

Kích cỡ: 39 KB

Kích thước: : 1024×512 px


Tên ảnh: jolo-ielts-writing-task-1-tu-vung-1.png

Kích cỡ: 72 KB

Kích thước: : 1138×737 px


Tên ảnh: trend%25252015.png

Kích cỡ: 19 KB

Kích thước: : 645×325 px


Tên ảnh: tinh-tu-trang-tu-chi-gia-tri-ielts-writing-task-1-1-inner-683×1024.jpg

Kích cỡ: 75 KB

Kích thước: : 683×1024 px


Tên ảnh: 77-min-1024×576.jpg

Kích cỡ: 90 KB

Kích thước: : 1024×576 px


Tên ảnh: tu-vung-ielts-writing-task1-line-graphs-08.png

Kích cỡ: 40 KB

Kích thước: : 900×900 px


Tên ảnh: tu-vung-chi-muc-do-thay-doi.png

Kích cỡ: 51 KB

Kích thước: : 836×460 px


Tên ảnh: tu-vung-ngu-phap-ielts-writing-task-1-1.jpg

Kích cỡ: 66 KB

Kích thước: : 800×779 px


Tên ảnh: tong-hop-list-vocab-ielts-writing-task-1.jpg

Kích cỡ: 76 KB

Kích thước: : 506×546 px


Tên ảnh: image-png-Mar-27-2023-03-16-57-7191-AM.png

Kích cỡ: 13 KB

Kích thước: : 506×214 px


Tên ảnh: cach-viet-detail-cho-dang-bieu-do-cot.png

Kích cỡ: 175 KB

Kích thước: : 1140×1392 px


Tên ảnh: image-png-Oct-01-2020-08-14-21-46-AM.png

Kích cỡ: 19 KB

Kích thước: : 712×352 px


Tên ảnh: Dieu-422-Bo-luat-dan-su-2015.jpg.webp

Kích cỡ: 0 KB

Kích thước: : 2000×1330 px


Tên ảnh: DE-THI-IELTS-WRITING-2023-1.png

Kích cỡ: 97 KB

Kích thước: : 2048×1365 px


Tên ảnh: bac2.jpg

Kích cỡ: 68 KB

Kích thước: : 637×513 px


Tên ảnh: word-form.jpg

Kích cỡ: 32 KB

Kích thước: : 800×533 px


Tên ảnh: tu-vung-mieu-ta-xu-huong-ielts-writing-task-1.jpg

Kích cỡ: 85 KB

Kích thước: : 1366×768 px


Tên ảnh: bac1.jpg

Kích cỡ: 67 KB

Kích thước: : 543×527 px


Tên ảnh: bo-tu-dong-nghia-ielts-writing-task-1-thumb.jpg

Kích cỡ: 74 KB

Kích thước: : 1080×600 px


Tên ảnh: fad88e9e-4378-4b17-9f97-ffe81f367765.png

Kích cỡ: 178 KB

Kích thước: : 1068×801 px


Tên ảnh: k.PNG

Kích cỡ: 171 KB

Kích thước: : 672×474 px


Tên ảnh: present-la-gi.jpg

Kích cỡ: 55 KB

Kích thước: : 1800×900 px


Tên ảnh: 99893.jpg

Kích cỡ: 5 KB

Kích thước: : 298×169 px


Tên ảnh: present-va-gift.png

Kích cỡ: 46 KB

Kích thước: : 500×500 px


Tên ảnh: cap-trung-the-cadivi-co-giap-bv.jpg

Kích cỡ: 51 KB

Kích thước: : 469×490 px


Tên ảnh: A-penny-saved-is-a-penny-earned-la-gi-Y-nghia-va-cach-dung.png

Kích cỡ: 21 KB

Kích thước: : 1200×670 px


Tên ảnh: bai-writing-ielts-mau-task-1.png

Kích cỡ: 55 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: phantichspssthumb153.jpg

Kích cỡ: 65 KB

Kích thước: : 850×546 px


Tên ảnh: Muc-tieu-phat-trien-ben-vung-so-4.png

Kích cỡ: 458 KB

Kích thước: : 1428×647 px


Tên ảnh: image.png

Kích cỡ: 119 KB

Kích thước: : 523×320 px


Tên ảnh: nhung-cau-truc-an-diem-trong-ielts-writing-task.jpg

Kích cỡ: 50 KB

Kích thước: : 1080×600 px


Tên ảnh: image-png-Oct-02-2020-02-13-30-34-PM.png

Kích cỡ: 15 KB

Kích thước: : 523×193 px


Tên ảnh: 1693235499820.png

Kích cỡ: 546 KB

Kích thước: : 1920×1080 px


Tên ảnh: kinh-t-hc-cc-nh-ngha-25-320.jpg

Kích cỡ: 36 KB

Kích thước: : 320×453 px


Tên ảnh: template-ielts-writing-task-1-prep.png

Kích cỡ: 73 KB

Kích thước: : 540×540 px


Tên ảnh: Movement-compressed.jpg

Kích cỡ: 4 KB

Kích thước: : 553×190 px


Tên ảnh: gen-z-la-gi-1.jpg

Kích cỡ: 92 KB

Kích thước: : 770×349 px


Tên ảnh: smartart-sa-sep-2-1.jpg

Kích cỡ: 60 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: 95818.png

Kích cỡ: 56 KB

Kích thước: : 800×400 px


Tên ảnh: xu-huong-compressed.jpg

Kích cỡ: 6 KB

Kích thước: : 688×240 px


Tên ảnh: index_img03.png

Kích cỡ: 26 KB

Kích thước: : 1000×750 px


Tên ảnh: giai-de-thi-ielts-writing-task-1-08-05-2021-dang-bai-bar-charts-co-nhieu-doi-tuong-1-1024×801.png

Kích cỡ: 56 KB

Kích thước: : 1024×801 px


Tên ảnh: 1-23.jpg

Kích cỡ: 377 KB

Kích thước: : 1200×800 px


Tên ảnh: discuss-both-views-711×400.jpg

Kích cỡ: 24 KB

Kích thước: : 711×400 px


Tên ảnh: 768px-Yin_yang.svg.png

Kích cỡ: 21 KB

Kích thước: : 768×768 px


Tên ảnh: image-png-Oct-01-2020-09-09-01-88-AM.png

Kích cỡ: 48 KB

Kích thước: : 784×777 px


Tên ảnh: 17-muc-tieu-phat-trien-ben-vung.png

Kích cỡ: 22 KB

Kích thước: : 360×200 px


Tên ảnh: thi-qua-khu-tiep-dien-voi-when-va-while.jpg

Kích cỡ: 15 KB

Kích thước: : 348×239 px


Tên ảnh: Screen-Shot-2023-06-01-at-09.53.17.png

Kích cỡ: 70 KB

Kích thước: : 769×404 px


Tên ảnh: Vocab-Writing-IELTS-Task-1.png

Kích cỡ: 64 KB

Kích thước: : 633×420 px

Xem Thêm:  Top 27 Ý nghĩa của sharing trong tiếng Anh 2023

Viết một bình luận