Top 18 Ý nghĩa của successful trong tiếng Anh 2023

My second attempt at making bread was a little more successful.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
successfulThe operation was successful, and the tumour was removed.effectiveThis cream is one of the most effective acne treatments you can find.efficaciousDetractors claim the new law won’t be any more efficacious than current legislation is. productiveWe had a productive conversation, and he’s back on track now.
Xem thêm kết quả »

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
successfulShe’s one of the most successful athletes in the franchise’s history.flourishingOur little town was a flourishing seaport in the 1600s.thrivingShe had a thriving career.triumphantIt was a triumphant victory for a struggling Manchester United. boomingBusiness is absolutely booming this month.
Xem thêm kết quả »

Thêm các ví dụBớt các ví dụ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của successful từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của successful


The nearer that this model is approached, the more successful a purely quantitative approach will be, as in drug trials.

Another is that competition, even if successful in reducing tariffs, will marginally affect the households bills.

Both models suggest that innovation is rarely a successful strategy for parties out of power.

We are not told whether they were successful.

The pilot was ultimately successful in that we identified a large number of research and policy gaps and suggestions for clinical guidelines.

These suggestions correspond with the problems communicated by the physicians and are, thus, likely to be more successful.

Unlike a nephrology consult, successful ethical practice does not easily fit in the consultative paradigm: it requires more than a 15-minute discussion.

Infants typically experienced more or less successful outcomes depending on the nature and quality of their interaction patterns with their caregivers.

He considers that, by and large, it was successful in accomplishing what its progenitors wanted it to accomplish.

The rise of labour militancy was perhaps the most important trend towards successful utilisation of non-violent action.

In this study, the searches for life expectancy data were particularly successful in terms of offering a relatively high precision.

A successful grasp is typically accomplished by reasonably satisfying all of these constraints together, which is not always possible.

A really successful ethical consultant should be able to provide some directions for further growth and development.

I hope that this will help to explain the many and various definitions of the concept of successful ageing.

Theories with a narrow domain are always subject to revision based on successful scientific practice.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Bản dịch của successful

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

成功的,達到目的的, 獲得成功的,大受歡迎的, 非常賺錢的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

成功的,达到目的的, 获得成功的,大受欢迎的, 非常赚钱的…

trong tiếng Tây Ban Nha

exitoso, próspero, exitoso/sa masculine-feminine…

trong tiếng Bồ Đào Nha

bem-sucedido, de sucesso, bem sucedido/-da…

trong tiếng Việt

thành công…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

Xem Thêm:  Top 43 Ý nghĩa của rhythmically trong tiếng Anh 2023

trong tiếng Catalan

in Dutch

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

in Ukrainian

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

başarılı, muvaffak, çok para kazanmış…

couronné/-ée de succès, à succès, réussi/-ie…

reeixit, d’èxit, pròsper…

udany, pomyślny, odnoszący sukcesy…

vellykket, suksessrik, heldig…

di successo, ben riuscito, (coronato da successo)…

успешный, удачливый, процветающий…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!




Thêm nghĩa của successful

Từ của Ngày

sporting chance


Your browser doesn’t support HTML5 audio

/ˌspɔː.tɪŋ ˈtʃɑːns/

Your browser doesn’t support HTML5 audio

/ˌspɔːrt.ɪŋ ˈtʃæns/

If there is a sporting chance that something good will happen, it is possible that it will happen.

Về việc này



Top 18 bài viết hay về chủ đề successful là gì

Chúng tôi giới thiệu đến độc giả 18 bài viết hay nhất về chủ đề successful là gì:

SUCCESSFUL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

successful ý nghĩa, định nghĩa, successful là gì: 1. achieving the results wanted or hoped for: 2. having achieved a lot, become popular, and/or… Xem Thêm

Bản dịch của “successful” trong Việt là gì?

successful {tính} · thành công ; success {danh} · sự thành công; sự thắng lợi; sự thành đạt ; successive {tính} · kế tiếp ; in succession {trạng} · tiếp theo đó ; be … Xem Thêm

Nghĩa của từ Successful – Từ điển Anh – Việt

Thông dụng. Tính từ. Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt. to be successful: thành công, thắng lợi, thành đạt: a successful candidate: ứng cử viên trúng … Xem Thêm

successful – Wiktionary tiếng Việt

Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt. to be successful — thành công, thắng lợi, thành đạt: a successful candidate — ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng … Xem Thêm

Bản dịch của “be successful” trong Việt là gì? · Từ điển Anh-Việt · B; be successful. Bản dịch của “be successful” trong Việt là gì? en. volume_up. be successful = vi ăn thua. chevron_left. Bản dịch … Xem Thêm

Từ điển Anh Việt “successful” – là gì?

successful. successful /sək’sesful/. tính từ. có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt. to be successful: thành công, thắng lợi, thành đạt; a successful … Xem Thêm

Successful nghĩa là gì? Successful đi với giới từ gì trong …

Successful at. Ý nghĩa: “Successful at” dùng để miêu tả thành công trong việc thực hiện kỹ năng hay một công việc cụ thể nào đó. … Eg: He became … Xem Thêm

Successful đi với giới từ gì –

1. Successful nghĩa là gì? · to be successful: thành tựu, thành công, thắng lợi · a successful candidate: ứng cử viên trúng tuyển; thí sinh trúng tuyển. Xem Thêm

Successful đi với giới từ gì trong tiếng Anh – IELTS Academic

Successful, Succeed, Success ; Successful: có nghĩa là đạt được mục tiêu của bạn hoặc những gì đã dự định E.g.They were successful in winning the … Xem Thêm


Phép dịch “successful” thành Tiếng Việt

Câu dịch mẫu: Mary was one of the most confident and successful girls in her class. ↔ Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp. Xem Thêm

Success đi với giới từ gì?

Successful đi với giới từ gì? IV. Một số từ đồng nghĩa với success. I. Success là gì? – “Success” là một danh từ, có nghĩa là sự thành công … Xem Thêm

SUCCESSFUL Tiếng việt là gì – trong Tiếng việt Dịch

Ví dụ về sử dụng Successful trong một câu và bản dịch của họ · You will be most successful when you pursue your passion. · Bạn sẽ trở nên hạnh phúc nhất khi bạn … Xem Thêm

Cách Dùng Đúng Từ Tiếng Anh – Success, Succeed, Successful

Học cách dùng từ đúng trong tiếng Anh là cách học khôn ngoan để tránh gặp phải tình trạng dịch từng từ từng chữ từ tiếng Việt sang tiếng … Xem Thêm

Giải đáp Successful đi Với Giới Từ Gì? – Tiếng Anh Cấp Tốc

Successful /sək’sesful/ là một tính từ có nghĩa là thành công, thắng lợi. Các cụm từ thường hay gặp: … Example: His debut album was hugely … Xem Thêm

MAKE YOU SUCCESSFUL Tiếng việt là gì

You have strong organizational skills and broad vision which make you successful in business. context icon. Bạn vững chắc về kỹ năng tổ chức và có tầm nhìn rộng … Xem Thêm

Succeeded đi với giới từ gì? Tổng hợp các cấu trúc và bài tập …

Dựa trên từ điển Oxford thì “succeed” được định nghĩa là: “to achieve something that you have been trying to do or get; to have the result or effect that was … Xem Thêm

Successful đi với giới từ gì? Giải đáp

Trong quá trình học tiếng Anh bạn có thể bạn hay bắt gặp tính từ Successful mang nghĩa là thắng lợi, thành công. Nhưng Successful đi với … Xem Thêm

Từ: successful

successful /sək’sesful/ nghĩa là: có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ successful, ví dụ và các thành ngữ liên … Xem Thêm

Top 57 hình ảnh thú vị nhất về chủ đề successful là gì

Chúng tôi giới thiệu đến độc giả 57 bài viết hay nhất về chủ đề successful là gì:


Tên ảnh: maxresdefault.jpg

Kích cỡ: 96 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: successful-di-voi-gioi-tu-gi.jpg

Kích cỡ: 54 KB

Kích thước: : 800×449 px


Tên ảnh: Successful-nghia-la-gi.jpg

Kích cỡ: 43 KB

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: Successful-di-voi-gioi-tu-gi.png

Kích cỡ: 15 KB

Kích thước: : 1200×670 px


Tên ảnh: successful-by-thanh-cong-boi.jpg

Kích cỡ: 50 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: hqdefault.jpg

Kích cỡ: 28 KB

Kích thước: : 480×360 px


Tên ảnh: Cac-dang-tu-lien-quan-toi-Successful.png

Kích cỡ: 43 KB

Kích thước: : 1200×670 px


Tên ảnh: IELTSITY-28.jpg

Kích cỡ: 38 KB

Kích thước: : 800×600 px


Tên ảnh: successful-di-voi-gioi-tu-gi.png

Kích cỡ: 82 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: maxresdefault.jpg

Kích cỡ: 53 KB

Xem Thêm:  Top 27 Quảng Cáo Youtube TrueView Là Gì? Tính Phí Quảng Cáo Như Thế Nào? 2023

Kích thước: : 1280×720 px


Tên ảnh: successful-la-thang-loi-thanh-cong.jpg

Kích cỡ: 32 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: success.png

Kích cỡ: 109 KB

Kích thước: : 670×350 px


Tên ảnh: Successful-di-voi-gioi-tu-gi-1.png

Kích cỡ: 30 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: Bai-tap-dai-tu-nghi-van-trong-tieng-Anh.jpg

Kích cỡ: 73 KB

Kích thước: : 907×607 px


Tên ảnh: successful-di-voi-gioi-tu-gi-1.png

Kích cỡ: 95 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: khai-niem-ve-successful.png

Kích cỡ: 90 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: hq720.jpg

Kích cỡ: 42 KB

Kích thước: : 686×386 px


Tên ảnh: Successful-di-voi-gioi-tu-gi.png

Kích cỡ: 42 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: successful-di-voi-gioi-tu-gi.jpg

Kích cỡ: 31 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: ky-nang-thuyet-trinh-giup-ban-co-co-hoi-thang-tien-nhanh-trong-su-nghiep.png

Kích cỡ: 168 KB

Kích thước: : 1600×1153 px


Tên ảnh: successful-at.jpg

Kích cỡ: 30 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: succeeded-di-voi-gioi-tu-gi-1.jpg

Kích cỡ: 65 KB

Kích thước: : 1200×900 px


Tên ảnh: HRddhttps___specials-images.forbesimg-2.png

Kích cỡ: 452 KB

Kích thước: : 700×469 px


Tên ảnh: succeeded-di-voi-gioi-tu-gi.png

Kích cỡ: 47 KB

Kích thước: : 800×501 px


Tên ảnh: page-authority-1024×512.jpg

Kích cỡ: 89 KB

Kích thước: : 1024×512 px


Tên ảnh: chung-chi-ic3-la-gi.png

Kích cỡ: 1308 KB

Kích thước: : 1920×1080 px


Tên ảnh: 20230221104553928-goi-von-dau-tu-01.jpg

Kích cỡ: 57 KB

Kích thước: : 800×500 px


Tên ảnh: b%C3%ACa-webico-4-1.png

Kích cỡ: 350 KB

Kích thước: : 1000×563 px


Tên ảnh: CSF-KPI.png

Kích cỡ: 26 KB

Kích thước: : 600×323 px


Tên ảnh: business-people-discussing-results-successful-teamwork.jpg

Kích cỡ: 101 KB

Kích thước: : 1024×576 px


Tên ảnh: 21064-scaled.jpg

Kích cỡ: 266 KB

Kích thước: : 2560×1706 px


Tên ảnh: ws-web-05.png

Kích cỡ: 127 KB

Kích thước: : 941×401 px


Tên ảnh: shopee-analytics-la-gi.jpg

Kích cỡ: 176 KB

Kích thước: : 1920×1357 px


Tên ảnh: hoi-phieu-doi-no.png

Kích cỡ: 399 KB

Kích thước: : 645×483 px


Tên ảnh: photo-1585821808231-1585821808232462403041.jpg

Kích cỡ: 252 KB

Kích thước: : 1920×1280 px


Tên ảnh: Interpersonal-skills-la-gi-careerbuilder-1.jpg

Kích cỡ: 55 KB

Kích thước: : 2048×1366 px


Tên ảnh: truy-xuat-nguon-goc-la-gi-1.jpg

Kích cỡ: 62 KB

Kích thước: : 700×328 px


Tên ảnh: ke-hoach-marketing-la-gi-1700×956.jpg

Kích cỡ: 594 KB

Kích thước: : 1700×956 px


Tên ảnh: 110919_JamesJames31386-med.jpg

Kích cỡ: 170 KB

Kích thước: : 750×500 px


Tên ảnh: what-is-successful-aging-850×425.jpg

Kích cỡ: 25 KB

Kích thước: : 850×425 px


Tên ảnh: nganh-quan-ly-cong-nghiep.jpg

Kích cỡ: 172 KB

Kích thước: : 1170×669 px


Tên ảnh: service-worker-la%CC%80-gi%CC%80.jpg

Kích cỡ: 349 KB

Kích thước: : 1668×874 px


Tên ảnh: vai-tro-quan-trong-ceo.jpg

Kích cỡ: 112 KB

Kích thước: : 800×450 px


Tên ảnh: ky-nang-lanh-dao-1-16545914219214.jpg

Kích cỡ: 31 KB

Kích thước: : 600×400 px


Tên ảnh: giao-dich-dan-su-vo-hieu-la-gi_0610100536.jpg

Kích cỡ: 514 KB

Kích thước: : 1200×800 px


Tên ảnh: ke-toan-xay-dung3.jpg

Kích cỡ: 68 KB

Kích thước: : 600×390 px


Tên ảnh: Tu-hoc-la-gi-1024×1024.png

Kích cỡ: 215 KB

Kích thước: : 1024×1024 px


Tên ảnh: tu-van-thiet-ke-bar-cafe-1-1.jpg

Kích cỡ: 87 KB

Kích thước: : 800×533 px


Tên ảnh: BHPUyen290321.02-04.jpg

Kích cỡ: 76 KB

Kích thước: : 888×559 px


Tên ảnh: amb400-how-to-build-a-successful-it-asset-management-program-5-6381-563×353.jpg

Kích cỡ: 35 KB

Kích thước: : 563×353 px


Tên ảnh: 175.jpg

Kích cỡ: 837 KB

Kích thước: : 1920×1080 px


Tên ảnh: operation-manager-la-gi-3.png

Kích cỡ: 105 KB

Kích thước: : 1000×750 px


Tên ảnh: lean-startup-eric-ries.png

Kích cỡ: 542 KB

Kích thước: : 814×596 px


Tên ảnh: wft1692696878.jpg

Kích cỡ: 153 KB

Kích thước: : 949×768 px


Tên ảnh: 2179c39349c8e6ad0d29c11499c4b52e.jpg

Kích cỡ: 79 KB

Kích thước: : 640×360 px


Tên ảnh: bang-tesol.jpg

Kích cỡ: 309 KB

Kích thước: : 700×500 px


Tên ảnh: Phan-loai-chung-nhan-CQ.jpg

Kích cỡ: 57 KB

Kích thước: : 860×600 px

Viết một bình luận