Cách dùng động từ “adjust” tiếng anh

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0, IELTS TUTOR giới thiệu Cách dùng động từ “adjust” tiếng anh
I. “adjust” vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ
II. Cách dùng
1. Mang nghĩa “đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh”
=to change something slightly in order to make it better, more accurate, or more effective

Với nghĩa này, adjust là ngoại động từ
adjust something for something (=change something to show the effect of something else)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

Stir in the lemon juice and adjust the seasoning.
The figures have been adjusted for inflation.
She stopped to adjust the strap on her sandal.
If the chair is too high you can adjust it to suit you.
As a teacher you have to adjust your methods to suit the needs of slower children.
To attract investors, the government has adjusted its tax and labour laws.

2. Mang nghĩa “chỉnh lại trang phục / máy móc chỉnh tề”
=to arrange your clothing to make yourself look tidy / to move something slightly so that it is in the right place or is more comfortable

Với nghĩa này, adjust là ngoại động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

She adjusted her skirt, took a deep breath, and walked into the room.
If you adjust something such as your clothing or a machine, you correct or alter its position or setting.
She adjusted her head scarf fussily.
Liz adjusted her mirror and then edged the car out of its parking bay.

Xem Thêm:  Kết cục vụ 65.000 diễn viên đòi bỏ việc chấn động Hollywood

3. Mang nghĩa “trở nên hoặc làm cho thích hợp (với hoàn cảnh mới)”
=to get used to a new situation by changing your ideas or the way you do things / to become more familiar with a new situation

Với nghĩa này, adjust là nội động từ
adjust to

IELTS TUTOR xét ví dụ:

When economic circumstances change, businesses need time to adjust.
It took her two years to adjust to life in England.
I can’t adjust to living on my own.
Her eyes slowly adjusted to the dark.
The lifestyle is so very different – it takes a while to adjust.
We have been preparing our fighters to adjust themselves to civil society.
I felt I had adjusted to the idea of being a mother very well.
It has been hard to adjust but now I’m getting satisfaction from my work

4. Mang nghĩa “mắt điều chỉnh để nhìn tốt hơn”
=if your eyes adjust to darkness or light, they get used to it and you begin to be able to see clearly again

Với nghĩa này, adjust vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ
adjust to

IELTS TUTOR xét ví dụ:

Give your eyes time to adjust.
Her eyes gradually adjusted to the gloom.
He stopped to try to adjust his vision to the faint starlight.
We stood in the doorway until our eyes adjusted.
It was a few moments before his eyes became adjusted to the bright glare of the sun

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 – 100% cam kết đạt target 6.0 – 7.0 – 8.0 – Đảm bảo đầu ra – Thi không đạt, học lại FREE
>> IELTS Intensive Writing – Sửa bài chi tiết

Xem Thêm:  Cách nạp tiền vào tài khoản Google Adwords an toàn, dễ thực hiện
YouTube video

Viết một bình luận